Tìm thấy 602 hồ sơ cho “Phan Đình Dìn”.

  1. Phan Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 80 Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 431 Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 440 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  7. Phan Đình ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 190 · Khu 9A Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Đề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 513 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Phan Định Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/5/1959 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phan đình Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phan đình Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 309 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. phan đình bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  13. Đinh Viết Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 162 · Khu 8B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Phận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Minh Đỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phan Ngọc Dĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Dính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/2/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 141 Xem chi tiết →
  18. Phan văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Đình Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 5 · Lô 12 · Khu M Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đình Dìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 (24-89)05 quận Đắc Tô 1/50000