Tìm thấy 602 hồ sơ cho “Phan Đình Dìn”.

  1. Phan Đình Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 167 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 441 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 511 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Hoành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/12/1952 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Hoè Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 517 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Khoách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Khương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phan Đình Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1989 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1989 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  18. Phan Đình Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 124 Xem chi tiết →
  19. Phan Đình Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 366 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Liểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đình Dìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 (24-89)05 quận Đắc Tô 1/50000