Tìm thấy 602 hồ sơ cho “Phan Đình Dìn”.

  1. Phan Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Thanh Cuông - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1984 Quê quán: Vĩnh Phú - Văn Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Trỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1973 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Tứ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/7/1986 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Vinh (Đức) Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C4 - Cục VT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Phạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 - E721 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Trường Thịnh - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Uynh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/11/1952 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân tình nguyện Việt Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Phan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D2 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/10/1974 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/07/1974 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/04/1970 Quê quán: Trường Thịnh - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Hải Trạch - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C11 D9 E209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/9/1985 Quê quán: 16 - Lê Hồng Phong - TX Thái Bình Đơn vị: E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. PHAN VĂN DINH Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 031948 Quê quán: Thị trấn Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: Cơ sở cách mạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Trinh sát F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Trinh sát F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phan Đình Tê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1981 Quê quán: Quế Hiệp - Quế Sơn - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phan Công Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Quang trung - Trà Phú - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đình Dìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 (24-89)05 quận Đắc Tô 1/50000