Tìm thấy 602 hồ sơ cho “Phan Đình Dìn”.

  1. Phan Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 110 Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 348 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Học Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1951 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 293 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Lai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Mà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Nghĩa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 93 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 542 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Sắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Phan Đình Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 541 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Phan Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 466 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu H.Tây Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đình Dìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 (24-89)05 quận Đắc Tô 1/50000