Tìm thấy 602 hồ sơ cho “Phan Đình Dìn”.

  1. Phan Đình Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Minh quang, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Uynh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/11/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Phần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1061 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Tá Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Phàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Phấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 116 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  12. Bùi Đình Phàn Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Phán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Phấn Năm sinh: 19/5/1954 Ngày hy sinh: 14/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Đỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Phan Tấn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1952 Đơn vị: Chống Pháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đình Dìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 (24-89)05 quận Đắc Tô 1/50000