Tìm thấy 582 hồ sơ cho “Phan Đình Dìn”.
- Đinh Văn Phàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 116 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Đình Phàn Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phấn Năm sinh: 19/5/1954 Ngày hy sinh: 14/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Tấn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1952 Đơn vị: Chống Pháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Văn Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Đình Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Phan Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phan Đình Học Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Đình Lai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Đình Mà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Đình Nghĩa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Đình Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Phan Đình Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Đình Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.