Tìm thấy 602 hồ sơ cho “Phan Đình Dìn”.

  1. Phan Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Võ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/10/1971 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1983 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Phan Đính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/7/1982 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Định Tường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1308 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 238 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  10. Đinh Danh Phan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Phan Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Đinh Viết Phan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 215 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Phắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 258 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Chu Đình Phan Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Doản Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Phần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Đình Phấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Phan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Phan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đình Dìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 (24-89)05 quận Đắc Tô 1/50000