Tìm thấy 602 hồ sơ cho “Phan Đình Dìn”.

  1. Phan Đình Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 210 Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 144 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Hổ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Khôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 127 Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Lới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1946 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Lửa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Nông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/02/1984 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2741 Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Phan Đình Phén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Phùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 41 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  19. Phan Đình Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đình Dìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 (24-89)05 quận Đắc Tô 1/50000