Tìm thấy 602 hồ sơ cho “Phan Đình Dìn”.
- Nguyễn Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2771 Xem chi tiết →
- Phan Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 41 Xem chi tiết →
- Phan Tiên Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Túc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phan Văn Dinh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 341 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 182 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phan văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phan Đinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Phan Đình Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 194 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Phan Đình Bồn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Phan Đình Chân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Đình Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Đình Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.