Tìm thấy 602 hồ sơ cho “Phan Đình Dìn”.

  1. Phan Đình Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Phan công Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Kim Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1942 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1958 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Châu Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 0.2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Nhất Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Giót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 908 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: VDVĐ, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Lộc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/1/1987 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Phan Đình Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Tam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 864 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Phan Đức Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Phàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Phấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đình Dìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 (24-89)05 quận Đắc Tô 1/50000