Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Phan Đình Cầm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Minh Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Cẩm Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu LTU Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 312 Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Tá Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  7. Phan Cẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/2/1962 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phan Đình ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 190 · Khu 9A Xem chi tiết →
  9. Đinh Viết Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 162 · Khu 8B Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1973 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1973 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tá Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Kỳ - Mỹ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tá Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 Quê quán: Yên Kỳ - Mỹ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Công Phán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Định Hoà - Yên Định. - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đình Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Thụy- An Thụy- Hy sinh: 23/12/1972
  2. Phan Đình Cấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Thụy- An Thụy- Hy sinh: 23/12/1972