Tìm thấy 431 hồ sơ cho “Phan Đình”.

  1. Phan đình Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 309 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. phan đình bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 5 · Lô 12 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Phan Đình HIền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Hiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Khoá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T300 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. PHan Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Duẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng cột3 Xem chi tiết →
  18. Phan Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Phan Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 138 · Khu B11 Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Trọng Đĩnh Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Thành Công, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ (80-40)08 Đắc Tô 1/100000
  2. Phan Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Viên- Nghi Xuân Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư pa
  3. Phan Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Thạch Quí- Thạch Hà Hy sinh: 25/09/1968 Tây sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
  4. Phan Gia Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cật 8- Phố Cật 5- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 14/11/1972
  5. Phan Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cát Hiệp- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 5/8/1972
→ Xem cả 11 người trong các danh sách