Tìm thấy 431 hồ sơ cho “Phan Đình”.

  1. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 640 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Đến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phan Đình An Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 512 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 167 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 441 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 511 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Hoành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/12/1952 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phan Đình Hoè Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  19. Phan Đình Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Trọng Đĩnh Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Thành Công, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ (80-40)08 Đắc Tô 1/100000
  2. Phan Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Viên- Nghi Xuân Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư pa
  3. Phan Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Thạch Quí- Thạch Hà Hy sinh: 25/09/1968 Tây sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
  4. Phan Gia Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cật 8- Phố Cật 5- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 14/11/1972
  5. Phan Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cát Hiệp- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 5/8/1972
→ Xem cả 11 người trong các danh sách