Tìm thấy 431 hồ sơ cho “Phan Đình”.

  1. Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D21 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20.07.1972 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D28 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Đông á - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông á - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Dơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Sơn Kim - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Sơn Kim - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Hương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng đức - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1951 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Phan Đình Nhã Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1972 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Đình Nông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/02/1984 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1973 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Trọng Đĩnh Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Thành Công, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ (80-40)08 Đắc Tô 1/100000
  2. Phan Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Viên- Nghi Xuân Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư pa
  3. Phan Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Thạch Quí- Thạch Hà Hy sinh: 25/09/1968 Tây sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
  4. Phan Gia Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cật 8- Phố Cật 5- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 14/11/1972
  5. Phan Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cát Hiệp- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 5/8/1972
→ Xem cả 11 người trong các danh sách