Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Phan Đình”.

  1. Phan Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 110 Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Học Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Lai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Mà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Nghĩa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Sắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Tê Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Viện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Vịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Phan Đình Chận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Chận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Phan Đình Cước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  19. Phan Đình Lâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Lý Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Trọng Đĩnh Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Thành Công, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ (80-40)08 Đắc Tô 1/100000
  2. Phan Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Viên- Nghi Xuân Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư pa
  3. Phan Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Thạch Quí- Thạch Hà Hy sinh: 25/09/1968 Tây sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
  4. Phan Gia Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cật 8- Phố Cật 5- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 14/11/1972
  5. Phan Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cát Hiệp- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 5/8/1972
→ Xem cả 16 người trong các danh sách