Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Phan Ân”.
- Phan Anh Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phan Anh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phan ánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
- Phan Anh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Anh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Phan Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/08/1982 Quê quán: Tùng ảnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Anh Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Hương Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Phán Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1975 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Phan Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/03/1975 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan An Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1976 Quê quán: Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phan Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/08/1982 Quê quán: Tùng ảnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 Quê quán: Triệu Lương - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 Quê quán: Triệu Lương - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Anh Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Hương Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C5D5 E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tam Dương, Vĩnh Phú
- Phan Thế An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 25/4/1974
- Phan Viết Ấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1965
- Phan Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 3/10/1967
- Phan Nhọc Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đập Đá- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 11/8/1970 Đông nam Buôn Yun, H4, Đắc Lắc