Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Phan Ân”.
- Phan An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Phan An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 355 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phan Ân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- phan ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 24 · Khu a Xem chi tiết →
- phan ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 57 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
- Phan An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 230 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Anh Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Phan Anh thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Phan Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 278 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Anh Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phan Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A 2 Xem chi tiết →
- Phan Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Anh Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Anh Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Phan Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tam Dương, Vĩnh Phú
- Phan Thế An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 25/4/1974
- Phan Viết Ấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1965
- Phan Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 3/10/1967
- Phan Nhọc Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đập Đá- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 11/8/1970 Đông nam Buôn Yun, H4, Đắc Lắc