Tìm thấy 4.727 hồ sơ cho “Phụng”.

  1. Phùng Thị Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 362 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phùng Thị Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phùng Thị Hanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phùng Thị Mậu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 139 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phùng Thị Ngàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phùng Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phùng Thị Thuỵ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
  8. Phùng Thị Thủy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phùng Thị Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phùng Thị Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Phùng Thị Tuyết Siêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 159 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  12. Phùng Thị Tương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Phùng Thị Xanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 185 Xem chi tiết →
  14. Phùng Thị Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phùng Tiến Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phùng Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Phùng Trung Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/3/1987 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phùng Trọng Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phùng Tăng Dong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 55 Xem chi tiết →
  20. Phùng Tấn Đàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 116 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1.335 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Phùng Văn Đạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Phùng Huy Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.335 người trong các danh sách