Tìm thấy 4.727 hồ sơ cho “Phụng”.

  1. Phùng Quang Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phùng Quang Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phùng Quang Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phùng Quyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 238 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phùng Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phùng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phùng Quắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Phùng Quốc Bình Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phùng Ri Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 83 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phùng Sanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 137 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phùng Sự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phùng Sỹ Chỉnh ( Thỉnh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Phùng Sỹ Chỉnh ( Thỉnh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Phùng T Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phùng T Chí
  15. Phùng Thanh Luyến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 31 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Phùng Thanh Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Phùng Thanh Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Phùng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  19. Phùng Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H$ · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Phùng Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 138 Xem chi tiết →

Còn 1.335 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Phùng Văn Đạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Phùng Huy Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.335 người trong các danh sách