Tìm thấy 4.727 hồ sơ cho “Phụng”.

  1. Phùng Đức Bích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1/1950 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phùng Đức Dấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phùng Đức Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phùng Đức Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/2/1950 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phùng Đức Iêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Phùng Đức Kế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phùng Đức Lõn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phùng Đức Lệnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/8/1950 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phùng Đức Oánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Phùng Đức Phễu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phùng Đức Sinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Phùng Đức Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phùng Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 153 Xem chi tiết →
  14. Phùng Đức Vị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/1/1951 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Công Phung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Công Phung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Duy Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Kim Phụng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Phùng Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Phùng Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 1.335 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Phùng Văn Đạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Phùng Huy Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.335 người trong các danh sách