Tìm thấy 4.727 hồ sơ cho “Phụng”.

  1. Phùng Xuân Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm hưng, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Phùng Xuân Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Phùng Xuân Đướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 101 · Hàng 7 · Lô d Xem chi tiết →
  4. Phùng cương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  5. Phùng văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Phùng văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Phùng văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  8. Phùng Đình Huy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phùng Đình Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Phùng Đình Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phùng Đăng Khoa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/2/1984 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Phùng Đăng Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Phùng Đăng Phức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phùng Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  15. Phùng Đắc Am Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phùng Đắc Cung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phùng Đắc Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phùng Đắc Khiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phùng Đắc Sớm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phùng Đắc Đa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1.335 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Phùng Văn Đạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Phùng Huy Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.335 người trong các danh sách