Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Phục”.

  1. Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu X Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  3. Trần Đăng Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Tạ Phúc Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  6. Tạ Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thiện kế, Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Tạ Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Võ Phúc CƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1948 Đơn vị: Bí thư chi bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Võ Y Phục Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  10. Vùi A Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Vũ Danh Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đa Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đinh Thị Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh vân, Xã Thanh Vân, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đặng Hữu Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Đặng Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 13 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 786 người trong các danh sách