Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Phục”.

  1. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 74 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phục Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 668 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1959 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Vĩnh Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần xuân Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Phục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trịnh Phúc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Tô Trọng Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Phục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  14. Tạ Đình Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Tấn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 155 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Phục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  19. Văn Đức Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/7/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 26 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Vũ Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 77 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 786 người trong các danh sách