Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Phục”.

  1. Mai Văn Phúc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Phức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/76 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 13 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 23 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 97 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 738 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Gia Hanh - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2853 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hòang Phúc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1541 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hạnh Phúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/9/1980 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2852 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mai Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 20 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhân Phúc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 250 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Như Phức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 786 người trong các danh sách