Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Phục”.
- Huỳnh Tấn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Vă Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 396 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 282 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hà Phục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/5/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Phúc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/2/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Phục Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 23 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Hồ Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 253 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lâm Hạnh Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lã Phúc Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1126 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1949 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Phục Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1964 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Phúc Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Phục Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 68 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Lê Phức Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Lê Q Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 14 Xem chi tiết →
Còn 786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
- Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam