Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Phục”.
- Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Gia Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Gia Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 Quê quán: Thị Diên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C 202 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Trực Đại - Trực Minh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRỊNH VĨNH PHÚC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Triệu Thừa Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11 Quê quán: Bảo Hoà - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Viết Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Hương Sơn - TX Lạng Giang - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/7/1979 Quê quán: Đan Hồi - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D622 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Da hội - Thâu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: Lạng giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Vũ Di – Vĩnh Tưòng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Giao Long - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D bộ 6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Oánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Anh Hoà - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Yên lệnh - Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thành Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Vĩnh Thành Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Phú Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hiệp Thuận - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 797 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
- Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam