Tìm thấy 2.372 hồ sơ cho “Phục”.

  1. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/08/1894 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thanh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1970 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/01/1982 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Vĩnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Vao Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: 210 Lạch Tray, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Tấn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/09/1960 Quê quán: Long Phú - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Tấn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1960 Quê quán: Long Phú - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1985 Quê quán: Hòa Bình - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1985 Quê quán: Hòa Bình - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Vũ Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thắng - Tiên lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Hồng Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Phúc Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/5/2004 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Lâm thao - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/09/1972 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Vân trục - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Y Hoàng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1989 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Đinh Vĩnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1971 Quê quán: Tất Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 787 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 787 người trong các danh sách