Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Phụ Gia Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Nhiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Phú Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Phải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lương Văn San Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Sần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: Đà Sơn - Phú Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lương Thuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Mỹ Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Văn Lang - Hạ hào - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Khuất Duy Lượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lương Ngọc Quyến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Yên Phú - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/09/1971 Quê quán: Tân Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E2295 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1969 Quê quán: Minh Chai - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lưu Viết Soi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1974 Quê quán: Phú Lý - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thiềng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguvễn Văn Du Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C3 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Thái Doãn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D5 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14 - 08 - 1972 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: Phú Lương - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Phú Lương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1971 Quê quán: Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phụ Gia Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chi Lăng - Chi Lăng Hy sinh: 27/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.37 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào