Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Thị Dịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 82 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Gặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Lang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Lệ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 421 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 669 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1957 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Nhị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Nặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách