Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Quốc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1420 · Khu K9 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quốc Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Phạm Quốc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Quới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Rang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Rí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Sang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Sĩ Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Sĩ Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 331 · Khu K2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Sơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Sơn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Sịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 291 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Sỹ Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 320 Xem chi tiết →
  20. Phạm Sỹ Khoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách