Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Ngọc Đăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 385 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1964 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 55 Xem chi tiết →
  9. Phạm Nhu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 399 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Nhung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Nhung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/8/1975 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Nhì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Như Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xuân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Phạm Như Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Như Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Phạm Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách