Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Thị Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Xá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tiến Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Trọng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  9. Phạm Tuấn Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Tuấn Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Tấn Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Phạm Tấn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Tấn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Việt Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 12 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bồn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách