Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Hồng Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 620 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 115 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hổ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hội Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/6/1973 Quê quán: Sơn Thọ, Hương Sơn, Hà Tĩnh An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Hữu Bình
  13. Phạm Hữu Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 798 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 122 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 209 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 745 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hữu Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 286 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách