Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Hưng Yên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1950 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 384 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hải Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 50 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hề Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 187 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 69 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 396 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 332 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Roi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 108 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách