Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Huy Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Phạm Huy Ôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Huy Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Huynh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Huỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 158 · Khu 8A Xem chi tiết →
  8. Phạm Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 399 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hóa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hùng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Phạm Hùng Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 854 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách