Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Hoanh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 371 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hoàng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Hoàng Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Các Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Dủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
-
Phạm Huy Giải
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Ngọc Kiên - Cẩm Giàng - Hải Hưng
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 2 · Hàng 7
Xem chi tiết →
- Phạm Huy Giỏi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Huy Huấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Huy Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 274 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Miệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Nghinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Huy Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Huy Ngạc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Huy Tiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 706 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho