Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 92 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Diệu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/10/1960 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 236 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Du Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 90 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Duy Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Duy Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Duy Lang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 762 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Phạm Duy Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Duy Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 643 Xem chi tiết →
- Phạm Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Duy Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Duy Thuyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 180 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Duy Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 152 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Duy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Duy Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Duy Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1951 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 165 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho