Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Cám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Phạm Công Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 290 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Công Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 301 Xem chi tiết →
- Phạm Công Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Công Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 851 Xem chi tiết →
- Phạm Công Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Công Thiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Công Thượng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Công Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 286 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Công Tặng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Công Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 234 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho