Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đài Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Phạm Đê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 491 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3780 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Khôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1962 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1962 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1053 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Trang Năm sinh: 4/4/ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Chỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Khóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho