Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Xuân Kỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Ngoãn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1148 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Ngơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Phương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 376 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Thực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Tiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 801 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Phạm Xước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1931 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Y Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 715 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Phạm Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Yên Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm ngọc Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách