Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 740 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Toan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Toản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Truỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Trình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách