Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Miễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Mày Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Mầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 853 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Mừng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1101 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 850 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 118 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nguyễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nguyễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nguyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ngó Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ngó Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 69 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ngô Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/4/1962 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 26 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách