Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dược Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Dược Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 185 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1950 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Dạng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 96 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Dần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 719 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dẩu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 317 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dẩu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 89 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 57 · Lô 7 · Khu 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Dắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1954 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 685 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách