Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Thức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 490 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Sĩ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1137 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1074 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Toại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Trung Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 725 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Trung Tuỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Trung Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Trung Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Trường Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 365 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 98 Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho