Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Thường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thận Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/10/1984 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thắng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1132 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thế Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Thế Lục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thế Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Bông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Lý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3847 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Nông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Thời Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 434 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Phạm Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách