Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm TRúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 27 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Cao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Cửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Đa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Đạm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thi Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Phạm Thiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 577 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Thành Nho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thái Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách