Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Quang Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1089 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Trường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  5. Phạm Quyết Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Phạm Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quốc Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  9. Phạm Quốc Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quốc Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quốc Tứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Ru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Rân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  14. Phạm Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 128 Xem chi tiết →
  15. Phạm Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Sỹ Hảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Sỹ Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách