Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Phạm Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  3. Phạm Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Quý Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Quý Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Quý ống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Quý ống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Quých Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  10. Phạm Quýnh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 15/10/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Quế Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →
  16. Phạm Quốc Bảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Kết, Xã Đoàn Kết, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Quốc Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1979 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách