Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.

  1. Phạm Phú Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Phú Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 25 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Phạm Phú Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Phú Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Phú Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Phú Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Phú Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1984 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Phú Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Phạm Phú Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1950 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Phú Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1946 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Phú Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Phú Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Phạm Phú Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Phú Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Phú Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Phạm Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Phúc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 84 · Hàng 6 · Lô a Xem chi tiết →
  18. Phạm Phương Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Phương Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 11.345 người trong các danh sách