Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Mạnh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Tòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Nay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 695 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phạm Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Nghè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Phạm Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 576 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Biên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bọp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho