Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phẩm”.
- Phạm Huy Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Hợi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Hợp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1948 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Phạm Huy Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1953 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Huy Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Kẻng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Kỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thụy Lôi, Xã Thụy Lôi, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Huy Luy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Huy Luỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Huy Lào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/6/1965 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Lào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1965 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Man Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Mỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1949 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Huy Mỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1951 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Huy Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1952 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Huy Nhang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1/1953 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 11.345 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Xuân Bút Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Phú Long - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho